| Đơn vị tính: đồng/bao | |||
| MIỀN TRUNG | |||
| Tên loại | Ngày 26/11 | Ngày 28/11 | Thay đổi |
| Phân URÊ | |||
| Phú Mỹ | 620.000 - 650.000 | 620.000 - 650.000 | - |
| Ninh Bình | 610.000 - 640.000 | 610.000 - 640.000 | - |
| Phân NPK 20 - 20 - 15 | |||
| Đầu Trâu | 950.000 - 980.000 | 950.000 - 980.000 | - |
| Song Gianh | 910.000 - 930.000 | 910.000 - 930.000 | - |
| Phân KALI bột | |||
| Phú Mỹ | 520.000 - 560.000 | 520.000 - 560.000 | - |
| Hà Anh | 520.000 - 560.000 | 520.000 - 560.000 | - |
| Phân NPK 16 - 16 - 8 | |||
| Đầu Trâu | 720.000 - 740.000 | 720.000 - 740.000 | - |
| Phú Mỹ | 710.000 - 730.000 | 710.000 - 730.000 | - |
| Lào Cai | 700.000 - 720.000 | 700.000 - 720.000 | - |
| Phân Lân | |||
| Lâm Thao | 280.000 - 300.000 | 280.000 - 300.000 | - |
| Lào Cai | 270.000 - 290.000 | 270.000 - 290.000 | - |
| Đơn vị tính: đồng/bao | |||
| TÂY NAM BỘ | |||
| Tên loại | Ngày 26/11 | Ngày 28/11 | Thay đổi |
| Phân URÊ | |||
| Cà Mau | 620.000 - 640.000 | 620.000 - 640.000 | - |
| Phú Mỹ | 610.000 - 630.000 | 610.000 - 630.000 | - |
| Phân DAP | |||
| Hồng Hà | 1.250.000 - 1.300.000 | 1.250.000 - 1.300.000 | - |
| Đình Vũ | 840.000 - 870.000 | 840.000 - 870.000 | - |
| Phân KALI Miểng | |||
| Cà Mau | 500.000 - 530.000 | 500.000 - 530.000 | - |
| Phân NPK 16 - 16 - 8 | |||
| Cà Mau | 600.000 - 640.000 | 600.000 - 640.000 | - |
| Phú Mỹ | 600.000 - 640.000 | 600.000 - 640.000 | - |
| Việt Nhật | 610.000 - 650.000 | 610.000 - 650.000 | - |
| Phân NPK 20 - 20 - 15 | |||
| Ba con cò | 870.000 - 900.000 | 870.000 - 900.000 | - |
Đơn vị: Vnđ
