Chủ Nhật, 30 Tháng mười một, 2025
No menu items!
Trang chủTin chứng khoánGiá cà phê ngày 17/11: Ổn định thế giới, trong nước đứng...

Giá cà phê ngày 17/11: Ổn định thế giới, trong nước đứng im

Giá cà phê trong nước đi ngang

Giá cà phê hôm nay, đầu phiên giao dịch 17/11, theo thông tin từ giacaphe.com, giá cà phê trong nước duy trì xu hướng đi ngang, mức thu mua dao động trong khoảng 108.500 – 110.500 đồng/kg, trung bình ở mức 110.300 đồng/kg.

Cụ thể, Đắk Lắk và Đắk Nông là hai vùng có mức thu mua cao nhất, ổn định so với phiên trước đó, giá thu mua ở mức 110.500 đồng/kg

Tại Gia Lai giá thu mua đang ở mức 109.800 đồng/kg, ổn định so với phiên trước đó, trong khi Lâm Đồng là vùng duy nhất mức thu mua giảm so với phiên trước đó, giao dịch ở mức 108.500 đồng/kg, giảm 200 đồng/kg.

Giá cà phê thế giới ổn định

 

Giá cà phê hôm nay, sáng 17/11 (theo giờ Việt Nam), trên thị trường thế giới, giá cà phê ổn định ở cả hai sàn giao dịch quốc tế.

Cụ thể, cà phê Robusta London kỳ hạn tháng 11/2025 ổn định ở mức 4.249 USD/tấn, trong khi đó, giá cà phê Arabica New York kỳ hạn tháng 12/2025 giao dịch ở mức 399.80 cent/lb, đi ngang so với phiên giao dịch trước đó.

Chốt phiên 16/11, trên thị trường thế giới, giá cà phê cho thấy đà chững lại. Sàn London ghi nhận Robusta kỳ hạn tháng 11/2025 dừng tại 4.249 USD/tấn.

5f50c303794a9014c95b

Cùng thời điểm Arabica kỳ hạn tháng 12/2025 trên sàn New York giao dịch ở mức 399,80 cent/lb.

5ec2cc9176d89f86c6c9

Giá cà phê trong nước trung bình ở mức110.300 đồng/kg

Chốt phiên giao dịch ngày 16/11, giá cà phê trong nước duy trì xu hướng đi ngang sau nhiều phiên giảm, với mức phổ biến 108.700 – 110.500 đồng/kg tại khu vực Tây Nguyên.

35bba4e81ea1f7ffaeb0

Đắk Lắk và Đắk Nông tiếp tục dẫn đầu thị trường

Đắk Lắk và Đắk Nông tiếp tục dẫn đầu thị trường, ghi nhận mức 110.500 đồng/kg, trong khi Gia Lai và Lâm Đồng giữ lần lượt 108.800 đồng/kg và 108.700 đồng/kg.

Tin liên quan

BÌNH LUẬN

Vui lòng nhập bình luận của bạn
Vui lòng nhập tên của bạn ở đây

- Giá xăng dầu hôm nay-
Sản phẩm Vùng 1 Vùng 2
E5 RON 92-II 19.280 19.660
DO 0,001S-V 19.290 19.670
DO 0,05S-II 18.800 19.170
RON 95-III 20.000 20.400
hỏa 2-K 19.470 19.850
RON 95-IV 26.380 26.900
RON 95-V 20.480 20.880
RON 92-II 26.470 26.990
E10 RON 95-III 19.650 20.040
Đơn vị: Vnđ

Phổ biến

Bình luận mới