| Địa phương | Giá (đồng) | Tăng/giảm (đồng) |
| Tuyên Quang | 49.000 | -1.000 |
| Cao Bằng | 49.000 | -1.000 |
| Thái Nguyên | 48.000 | -1.000 |
| Lạng Sơn | 48.000 | -1.000 |
| Quảng Ninh | 49.000 | - |
| Bắc Ninh | 49.000 | -1.000 |
| Hà Nội | 49.000 | -1.000 |
| Hải Phòng | 49.000 | -1.000 |
| Ninh Bình | 48.000 | -1.000 |
| Lào Cai | 48.000 | -1.000 |
| Lai Châu | 48.000 | -1.000 |
| Điện Biên | 49.000 | -1.000 |
| Phú Thọ | 49.000 | -1.000 |
| Sơn La | 49.000 | -1.000 |
| Hưng Yên | 49.000 | -1.000 |
| Địa phương | Giá (đồng) | Tăng/giảm (đồng) |
| Thanh Hoá | 47.000 | -1.000 |
| Nghệ An | 47.000 | -1.000 |
| Hà Tĩnh | 47.000 | - |
| Quảng Trị | 47.000 | -2.000 |
| Huế | 47.000 | -2.000 |
| Đà Nẵng | 48.000 | -1.000 |
| Quảng Ngãi | 47.000 | -1.000 |
| Gia Lai | 47.000 | - |
| Đắk Lắk | 48.000 | - |
| Khánh Hoà | 49.000 | - |
| Lâm Đồng | 49.000 | - |
| Địa phương | Giá (đồng) | Tăng/giảm (đồng) |
| Đồng Nai | 50.000 | - |
| Tây Ninh | 50.000 | - |
| Đồng Tháp | 49.000 | -1.000 |
| An Giang | 50.000 | - |
| Cà Mau | 51.000 | - |
| TP HCM | 50.000 | - |
| Vĩnh Long | 48.000 | - |
| Cần Thơ | 49.000 | - |
Đơn vị: Vnđ
